Giá rau củ quả hôm nay 3/5: nhiều mặt hàng giảm nhẹ

Giá rau củ quả hôm nay 3/5

Lão Nông vô tình lướt nét và tìm được một địa chỉ cập nhật khá nhanh giá rau củ quả hàng ngày. Cụ thể, dưới đây là bảng báo giá rau củ quả của Công ty TNHH Nông Sản Bảo Phương, mời bà con tham khảo:

rau qua 2

STT

Tên Hàng
ĐVT

Đơn Giá

1
Bắp Cải Tím
kg
17.000
2
Bắp Cải Trắng
kg
10.000
3
Bầu Quả
kg
15.000
4
Bí đỏ
kg
17.000
5
Bí xanh
kg
20.000
6
Bông Cải / Súp Nở
kg
25.000
7
Cà Chua
kg
10.000
8
Cà Dĩa
kg
12.000
9
Cà Rốt
kg
12.000
10
Cà Rốt Sợi
kg
15.000
11
Cà Tím
kg
13.000
12
Cải Bó Xôi
kg
20.000
13
Cải Chíp
kg
7.000
14
Cải Dưa
kg
7.000
15
Cải Ngọt
kg
7.000
16
Cải Ngồng
kg
7.000
17
Cải Thảo
kg
10.000
18
Cải Thìa
kg
7.000
19
Cải Xoong
mớ
4.000
20
Cần Tàu
kg
28.000
21
Cần Tây
kg
15.000
22
Chanh
kg
22.000
23
Chuối Cau
kg
10.000
24
Chuối Già
kg
10.000
25
Chuối sứ
kg
11.000
26
Củ Cải Trắng
kg
5.000
27
Củ Dền
kg
25.000
28
Củ Gừng
kg
50.000
29
Củ Gừng Xay
kg
60.000
30
Củ Nén
kg
220.000
31
Củ Riềng
kg
15.000
32
Củ Sắn Bỏ vỏ
kg
10.000
33
Dứa Gọt Vỏ
Quả
10.000
34
Dưa Hấu
kg
15.000
35
Dưa Leo
kg
15.000
36
Dừa Nạo
kg
44.000
37
Đậu Batibo
kg
220.000
38
Đậu Bắp
kg
35.000
39
Đậu Cove
kg
15.000
40
Đậu Đũa
kg
15.000
41
Đậu Hà Lan Tươi
kg
70.000
42
Đậu Rồng
kg
28.000
43
Đu Đủ Xanh
kg
8.000
44
Đu Đủ Xanh Bỏ Vỏ
kg
10.000
45
Giá
kg
12.000
46
Hành Lá
kg
12.000
47
Hành Tây
kg
10.000
48
Hành Tím Bào
kg
28.000
49
Hành Tím Củ
kg
20.000
50
Hành Xay
kg
28.000
51
Hẹ Lá
kg
20.000
52
Hoa Chuối
Cái
10.000
53
Kèo nèo
kg
25.000
54
Khế Chua
kg
22.000
55
Khoai Lang
kg
17.000
56
Khoai Lang Đỏ
kg
20.000
57
Khoai Mì
kg
9.000
58
Khoai Môn
kg
24.000
59
Khoai Mỡ
kg
20.000
60
Khoai Sọ
kg
23.000
61
Khoai Tây
kg
17.000
62
Khổ Qua
kg
13.500
63
Khổ Qua Bào
kg
18.500
64
Măng Củ Vàng
kg
20.000
65
Me Vàng
kg
26.000
66
Mít Non
kg
20.000
67
Mồng Tơi
Mớ
4.000
68
Mướp Hương
kg
20.000
69
Nấm Bào Ngư
kg
50.000
70
Nấm Bào Ngư Đen
kg
65.000
71
Nấm Đông Cô Tươi
Gói
20.000
72
Nấm Đùi Gà
kg
45.000
73
Nấm Hải Sản
kg
50.000
74
Nấm Kim Chi
gói
7.000
75
Nấm Rơm
kg
150.000
76
Ngò Gai
kg
20.000
77
Ngò Rí
kg
28.000
78
Ngó Sen Chẻ Sẵn
kg
40.000
79
Ngô Bao Tử
kg
70.000
80
Nước Dừa
kg
6.000
81
Ổi TM
kg
10.000
82
Ớt ĐL Vàng
kg
55.000
83
Ớt ĐL Xanh Đỏ
kg
55.000
84
Ớt hiểm
kg
30.000
85
Ớt Sừng Đỏ
kg
40.000
86
Ớt Sừng Vàng
kg
50.000
87
Ớt Xay
kg
35.000
88
Quất
kg
15.000
89
Rau Cải Cúc
Mớ
4.000
90
Rau Cải Xanh
Mớ
4.000
91
Rau Dền
Mớ
4.000
92
Rau Đay
Mớ
5.000
93
Rau Đắng
kg
25.000
94
Rau Húng Quế
kg
20.000
95
Rau Kinh Giới
kg
20.000
96
Rau Má
kg
15.000
97
Rau Muống
Mớ
5.000
98
Rau Muống Chẻ
kg
40.000
99
Rau Ngót
Mớ
4.000
100
Rau Ngổ
Mớ
5.000
101
Rau Răm
Mớ
5.000
102
Rau Thơm
Mớ
5.000
103
Rau Thơm Bạc Hà
Mớ
5.000
104
Sả Cây
kg
15.000
105
Sả Xay
kg
13.000
106
Su Su Quả
kg
10.000
107
Su Su Sợi
kg
15.000
108
Táo
kg
18.000
109
Thơm Láng
Mớ
5.000
110
Tỏi Củ
kg
40.000
111
Tỏi Xay
kg
45.000
112
Xà Lách ĐL
kg
20.000
113
Xà Lách Xoăn
kg
20.000

Lưu ý rằng bảng báo giá này có thể biến đổi liên tục theo giá thị trường và còn phụ thuộc vào khu vực mà bà con sinh sống.

Tuy nhiên, khi đối chiếu với giá rau củ quả của Bách Hóa Xanh thì Lão Nông thấy sự chênh lệch giá không quá nhiều, chủ yếu thêm vào yếu tố bảo quản, chi phí nhân viên….

Nói chung, giá cả tại các công ty, cửa hàng tiện lợi và chợ truyền thống không quá chênh lệch. Người tiêu dùng có thể lựa chọn bất cứ đâu miễn an tâm về nguồn gốc sản phẩm và quan trọng nhất là thuận tiện cho mình.

Kẻ đi rong với khúc tình ca dang dở. "Này em xin chớ khép môi cườiNày em xin hãy vui với đờiGiấc mộng có lúc ngỡ nhạt phaiVẫn ước mơ ngày mai hạnh phúc vẫn nồng say"